Máy đo tốc độ/ lưu lượng khí và áp suất Extech HD350 là thiết bị đo chuyên nghiệp sử dụng ống Pitot để đo vận tốc, lưu lượng khí, áp suất vi sai và nhiệt độ, đồng thời hỗ trợ ghi dữ liệu và kết nối máy tính.
- Đo đa thông số cùng lúc: Màn hình LCD lớn có đèn nền hiển thị đồng thời áp suất, vận tốc/lưu lượng gió và nhiệt độ không khí.
- Đơn vị đo đa dạng: Cung cấp 5 đơn vị đo áp suất có thể lựa chọn (psi, mbar, inH₂O, mmH₂O, Pa) và nhiều đơn vị đo vận tốc gió (m/s, km/h, ft/min, MPH, knots).
- Quản lý dữ liệu: Có khả năng lưu trữ/gọi lại tới 99 kết quả đo thủ công trong mỗi chế độ và tích hợp cổng USB với phần mềm đi kèm để phân tích dữ liệu trên máy tính.
- Các chức năng hữu ích khác: Bao gồm ghi giá trị tối đa/tối thiểu/trung bình (Max/Min/Avg), giữ dữ liệu (Data Hold), chức năng hiệu chỉnh Zero và tự động tắt nguồn để tiết kiệm pin.
- Thiết kế bền bỉ: Vỏ ngoài được làm bằng vật liệu cứng cáp, chịu được va đập, phù hợp sử dụng trong môi trường công nghiệp và HVAC.
Các tính năng nổi bật máy Extech HD350
- Hiển thị đồng thời áp suất, tốc độ gió hoặc lưu lượng cộng với nhiệt độ
- Phạm vi: ± 0.7252psi
- 5 đơn vị lựa chọn đo áp lực
- Cac tính năng Max / Min / Avg
- Tính năng tự động tắt nguồn và Giữ dự liệu
- Màn hình LCD lớn với đèn nền
- Bộ nhớ / Xem lại lên đến 99 bài đọc trong mỗi chế độ
- Cổng USB bao gồm phần mềm
- Phần mềm tương thích với cáp, Pin 9V, ống Pitot với hai ống nhựa kết nối (85cm)
và hộp đựng cứng
Thông số kỹ thuật máy đo Extech HD350
| Thông số kỹ thuật |
Phạm vi đo |
Độ phân giải |
Độ chính xác |
| Áp suất |
| psi |
0.7252psi |
0.0001psi |
± 0.3% FS |
| mbar |
50.00mbar |
0.01mbar |
± 0.3% FS |
| inH2O |
20.07inH2 |
0.01inH2 |
± 0.3% FS |
| mmH2O |
509.8mmH2 |
0.01mmH2O |
± 0.3% FS |
| Pa |
5000Pa |
1Pa |
± 0.3% FS |
| Độ lặp lại |
±0.2% (Max ± 0.5% F.S) |
|
|
| Độ tuyến tính |
± 0.29FS |
|
|
| Áp suất tối đa |
10psi |
|
|
| Thời gian đáp ứng |
0.5 giây |
|
|
| Tốc độ gió/Lưu lượng |
| ft / min |
200 đến 15733 |
1 |
± 1% FS |
| m / s |
1 đến 80.00 |
0.01 |
± 1% FS |
| km / h |
3,5 đến 288,0 |
0.1 |
± 1% FS |
| MPH |
2,25 đến 178,66 |
0.01 |
± 1% FS |
| knots |
2,0 đến 154,6 |
0.1 |
± 1% FS |
| CFM/ CMM |
0 đến 99,999 |
0.001 |
± 1% FS |
| Nhiệt độ |
32,0 đến 122,0 °F 0 đến 50 °C |
0.1 ° |
± 3°F /1.5 ° C |
| Kích thước |
Máy: 210 x 75 x 50mm, ống pitot: 390 x 195mm |
| Trọng lượng |
Máy: 340g, ống pitot: 204g |