Cần xiết lực Stahlwille là dòng dụng cụ cân lực cao cấp được sản xuất 100% tại Đức. Đây là thương hiệu hàng đầu thế giới, đặc biệt nổi tiếng với công nghệ sản chế tác không sử dụng lò xo nén truyền thống trong dòng Manoskop®. với độ chính xác cực cao và độ bền vượt trội trong các ngành công nghiệp nặng, hàng không và sửa chữa ô tô...
* Đặc điểm nổi bật
- Cơ chế lò xo không tải (Bending Beam): Khác với các loại thông thường, cần xiết Stahlwille không cần vặn về giá trị "0" sau khi sử dụng. Thanh đo lực chỉ chịu tải khi thực hiện thao tác siết, giúp duy trì độ chính xác lâu dài mà không làm mỏi lò xo.
- Điều chỉnh nhanh (Quick & QuickSelect): Cho phép người dùng thay đổi giá trị lực mục tiêu nhanh chóng bằng thanh trượt hoặc núm xoay thay vì phải xoay tay cầm nhiều vòng.
- Hệ thống QuickRelease: Đảm bảo các đầu khẩu hoặc đầu nối được giữ chặt và không bị rơi ra ngoài ý muốn trong quá trình làm việc.
- Thiết kế linh hoạt: Cho phép thay đổi nhiều loại đầu khẩu, đầu cờ lê khác nhau (đầu rời) tùy theo nhu cầu công việc.
- Độ bền cao: Thân cần được làm bằng thép hợp kim Chrome đặc biệt, có khả năng chịu tải trọng lớn và chống mài mòn tốt.
- Độ chính xác cao: Đảm bảo sai số trong khoảng ±4%, đáp ứng tiêu chuẩn DIN EN ISO 6789-2
* Các dòng sản phẩm phổ biến
- Manoskop 730/730N: Dòng cần xiết cơ học phổ biến nhất, cho phép thay đổi các đầu nối (miệng, vòng, ratchet) linh hoạt.
- Dòng điện tử (713R, 730DR): Tích hợp màn hình LCD hiển thị số, có đèn báo và âm thanh khi đạt lực, hỗ trợ lưu trữ dữ liệu siết (lên đến 7500 bản ghi) để xuất ra máy tính qua cổng USB.
- Manoskop 721: Dòng có đầu ratchet cố định, thiết kế nhỏ gọn, phù hợp cho các công việc lặp đi lặp lại nhanh.
730 - Basic wrenches with tool carrier for insert tools
| Code |
Size |
Measuring range |
Measuring range |
Scale division |
Scale division |
 |
b |
h |
L |
LF |
SF |
|
| |
|
N·m |
ft-lb |
N·m |
ft-lb |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
g |
| 50180005 |
5 |
6–50 N m |
5–36 ft.lb |
2 N m |
1 ft.lb |
 |
28 |
23 |
315 |
288 |
17.5 |
805 |
| 50180010 |
10 |
20–100 N m |
15–72.5 ft.lb |
2.5 N m |
2.5 ft.lb |
 |
28 |
23 |
370 |
343 |
17.5 |
965 |
| 50180012 |
12 |
25–130 N m |
20–95 ft.lb |
2.5 N m |
2.5 ft.lb |
 |
28 |
23 |
410 |
390 |
25 |
1100 |
| 50180020 |
20 |
40–200 N m |
30–145 ft.lb |
5 N m |
5 ft.lb |
 |
28 |
23 |
455 |
435 |
25 |
1250 |
| 50180040 |
40 |
80–400 N m |
60–300 ft.lb |
10 N m |
10 ft.lb |
 |
28 |
23 |
590 |
570 |
25 |
1880 |
| 50180065 |
65 |
130–650 N m |
100–480 ft.lb |
20 N m |
20 ft.lb |
 |
30.6 |
25.6 |
875 |
855 |
25 |
3280 |
| 50580005 |
a/5 |
6–50 N m |
50–440 in.lb |
2 N m |
10 in.lb |
 |
28 |
23 |
315 |
288 |
17.5 |
805 |
| 50580010 |
a/10 |
20–100 N m |
180–880 in.lb |
2.5 N m |
20 in.lb |
 |
28 |
23 |
370 |
343 |
17.5 |
965 |
| 50580012 |
a/12 |
25–130 N m |
225–1150 in.lb |
2.5 N m |
25 in.lb |
 |
28 |
23 |
410 |
390 |
25 |
1100 |
| 50580020 |
a/20 |
40–200 N m |
350–1750 in.lb |
5 N m |
50 in.lb |
 |
28 |
23 |
455 |
435 |
25 |
1250 |
Ghi chú: những mã hàng này cần xiết này chưa bao gồm đầu cần xiết