Bộ cờ lê Facom 467BR.JP10 là bộ dụng cụ cao cấp gồm 10 chi tiết cờ lê tự động (bánh cóc) hệ mét từ 8mm đến 19mm, tích hợp lẫy đảo chiều thông minh và cơ chế vặn nhanh ở cả hai đầu. Đây là dòng sản phẩm cơ khí chính xác chuyên dụng cho ngành bảo trì ô tô, hàng không và công nghiệp nặng nhờ thiết kế tối ưu hóa năng suất.
Thông số kỹ thuật
- Kích thước các chi tiết: Gồm 10 cỡ thông dụng: 8, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, và 19 mm.
- Cơ chế bánh cóc: Đầu tròng có 72 răng, góc xoay nhỏ chỉ 5° giúp thao tác mượt mà trong không gian hẹp.
- Góc nghiêng thân khóa: Cả đầu mở và đầu tròng đều nghiêng 15° so với thân. Thiết kế này giúp tối ưu góc tiếp cận đai ốc âm sâu.
- Trọng lượng: 1.21 kg
- Tiêu chuẩn chất lượng: Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt bao gồm ISO 1711-1 và DIN ISO 1711-1.
* Đặc điểm nổi bật
- Hiệu ứng bánh cóc kép:
- Đầu tròng: Tích hợp lẫy gạt đảo chiều trái/phải nhanh chóng mà không cần nhấc cờ lê ra khỏi bu-lông.
- Đầu mở: Thiết kế rãnh thông minh chống trượt tạo hiệu ứng tự động. Bạn có thể vuốt ngược để vặn tiếp giống như đầu bánh cóc.
- Công nghệ OGV® Profile & Ring Stop: Hồ sơ vòng tròng bo tròn tiếp xúc diện rộng với đai ốc, giảm thiểu tối đa tình trạng mòn hay tròn cạnh bu-lông. Thiết kế vòng chặn tích hợp giữ cho đầu tròng không bị tuột sâu qua đai ốc.
- Thân I-Beam công thái học: Thân cờ lê dạng chữ I cán mờ vừa tăng độ cứng cáp chịu lực, vừa giảm mỏi tay khi cần siết lực lớn.
- Chất liệu: Thép Chrome Vanadium cao cấp được rèn dập nóng, mạ xi mờ chống lóa, chống bám bẩn và kháng hóa chất tốt.
Version:
Drop-forged. Ring and fork with ratchet effect. The additional ratchet mechanism at the open jaws permits quick tightening without having to re-apply the wrench. The ring end has an integral spring to prevent it slipping over the fastener being tightened – reversible for left- and right-hand tightening. Extremely small working arc of 5°.
Material:
Chrome vanadium steel, chrome-plated.
Supplied with:
1 each open ended spanner / ratchet ring spanner No.
614905:
Size 8; 10; 11; 12; 13; 14; 16; 17; 18; 19 Storage in:
Plastic clip
Catalogue thông số kỹ thuật